Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng hàn p.2

Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng hàn p.2

Xin chào tiếng Hàn

  • 안녕하새요!
  • An yong ha se yo
  • 안녕하십니까!
  • An yong ha sim ni kka

Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

  • 잘자요!
  • Jal ja yo
  • 안영히 주무새요!
  • An young hi chu mu se yo

Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

  • 생일죽아합니다
  • Seng il chu ka ham ni ta

Chúc vui vẻ

  • 즐겁게보내새요!
  • Chư ko un bo ne se yo

Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

  • 잘지냈어요? 저는 잘지내요.
  • Jal ji net so yo

Tên bạn là gì? Tên tôi là…

  • 이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
  • I rưm mi mu ót si e yo

Rất vui được làm quen

  • 만나서 반갑습니다.
  • Man na so ban gap sưm mi ta

Tạm biệt. Hẹn gặp lại

  • 안녕히게세요. 또봐요
  • An young hi ke se yo. tto boa yo
  • 안녕히가세요. 또봐요
  • An young hi ka se yo. tto boa yo

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi.

  • 몇살 이세요? 저는 … 살이에요.
  • Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.

Ngoài những câu giao tiếp khi mới gặp còn có những câu giao tiếp thường dùng như sau:  

Tôi xin lỗi

  • 미안합니다.
  • Mi an ham ni ta

Xin cám ơn

  • 고맙습니다.
  • Go map sưm ni ta

Không sao đâu

  • 괜찬아요!
  • Khuen ja na yo

Tôi biết rồi

  • 알겠어요
  • Al get so yo

Tôi không biết

  • 모르겠어요
  • Mo rư get so yo

Làm ơn nói lại lần nữa

  • 다시 말슴해 주시겠어요?
  • Ta si mal sư me ju si get so yo?

Bạn có thể nói chậm một chút được không?

  • 천천히 말슴해 주시겠어요?
  • Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

Tôi có thể nói tiếng hàn một chút.

  • 한국어 조금 할 수있어요.
  • Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

 

Chia sẻ:
Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn trong doanh nghiệp

Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn trong doanh nghiệp

Học tiếng Hàn - Nên học giáo viên người Hàn Quốc hay không?

Học tiếng Hàn - Nên học giáo viên người Hàn Quốc hay không?

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thường hay dùng

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thường hay dùng