Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn trong doanh nghiệp

Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn trong doanh nghiệp

1 ▶: 이번달 제 월급이 얼마예요?
I bơn tal chê ươl cứ pi ơl ma iê iô ?
Tháng này lương tôi được bao nhiêu ?

2 ▶: 월급 명 세서를 보여주세요
Ươl cứp miơng xê xơ rưl bô iơ chu xe iô
Cho tôi xem bảng lương

3 ▶: (적급)월급 통장을 보여주세요
( chớc cưm ) ươl cứp thông chang ưl bô iơ chu xê iô
Cho tôi xem sổ lương ( tiết kiệm )

4 ▶: 월급을 통장에 넣어주었어요?
Ươl cư pư thông chang ê nơ hơ chu ớt xơ iô ?
Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa?

5 ▶: 이거 무슨 돈 이예요?
I cơ mu xưn tôn i iê iô ?
Đây là tiền gì ?

6 ▶: 잔업수당도 계산해주었어요?
Chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ iô ?
Đã tính tiền làm thêm vào chưa ?

7▶: 이번달 월급이안 맞아요.
I bơn tal ươl cư pi an ma cha iô
Lương tháng này tính không đúng

8▶ : 다시 계산해 주세요
Ta xi ciê xan he chu xê iô
Hãy tính lại cho tôi

9▶ : 잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요
Chan ớp i ợp xư ni ca uơl cư pi nơ mu cha ca iô
Không có làm thêm . lương chúng tôi ít quá

10▶ : 월급을 인상해주세요
Ươl cư pưl in xang he chu xê iô
Hãy tăng lương cho tôi

11 ▶: 계약대로 월급을 계산해 주세요
Ciê iác te rô uơl cư pưl ciê xan he chu xe iô
Hãy tính lương đúng như hợp đồng

12▶: 저는 월급 안 받았어요
Chơ nưl uơl cưp an ba tát xơ iô
Tôi chưa nhận lương

13▶ : 저는 월급한푼도 못받았어요
Chơ nưn uơl cứp hăn pun tô mốt bát tát xơ iô
Tôi không nhận được đồng lương nào cả

14 ▶: 월급을 주셔서 감사합니다
Ưol cư pưl chu xi ơ xơ xam xa hăm ni tà
Cảm ơn ông đã trả lương

15 ▶: 월급 언제 나오곘어요?
Uơl cứp ơn chê na ô cết xơ iô
Bao giờ thì có lương ?

16 ▶: 왜 지금까지 월급 안주세요?
Oe chi cưm ca chi uơl cứp an chu xê iô ?
Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương ?

17▶ : 월급날에 꼭 지급해주세요.
Uơl cứp na rê cốc chi cứp he chi xê iô
Mong hãy trả lương đúng ngày

▶---------------------------------------------------------------------▶

18 ▶: 저는 외국인 이예요
Chơ nưn uê cúc in im ni tà
Tôi là người nước ngoài

19 ▶: 저희는 모든것이 익숙하지 않아요
Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô
Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ

20▶ : 저희를 많이 도와주세요
chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô
Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

21 ▶: 제가 부탁한것을 들어주세요.
Che ca bu thác hăn cơ xưl tư rơ chu xê iô
Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ

22▶ : 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요
Chơ nưn xe rô oa xơ chal mô la iô , ca rư shiơ chu xe iô
Chúng tôi mới đến không biết , hãy chỉ cho chúng tôi

23▶ : 저희들은 일을 언제 시작해요?
Chơ hư tư rưn i rưl ơn chê xi chác he iô ?
Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc ?

24▶ : 저는 무슨일을 하제 시작해요?
Chơ nưn mu xưn i rưl ha cê tuê na iô ?
Tôi sẽ làm việc gì ?

25▶ : 하루 몇 시간 근무하세요?
Ha tu mi ớt xi can cưn mi ha xê iô ?
Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng

26▶ : 여기는 잔업이 많아요?
Iơ ci nưn i ciô te he iô ?
Ở đây có làm thêm nhiều không ?

27▶ : 여기는 이교대해요?
Iơ ci nưn i ciô te he iô ?
Ở đây có làm hai ca không ?

28 ▶: 여기서 야간도 해요?
Iơ ci xơ ia can tô he iô ?
ở đây có làm đêm không?

29 ▶: 한번 해봐 주세요
Hăn bơn he boa chu xe iô
Hãy làm thử cho chúng tôi xem

30 ▶: 처음부터 다시 해봐 주세요
Shơ ưm bu thơ ta xi he boa chu xê iô
Hãy làm lại từ đầu cho tôi xem

31▶ : 저는 한번해 볼께요
Chơ nưn hăm bơm he bôl ce iô
Để tôi làm thử một lần xem

32 ▶: 이렇게 하면 되요?
I rớt cê ha miơn tuê iô ?
Làm như thế này có được không ?

33▶: 이렇게 하면 되지요?
I rớt cê ha miơn tuê chi iô ?
Làm thế này là được phải không ?

34 ▶: 저는 이제부터 혼자 할수있어요.
Chơ nưn i chê bu thơ hôn cha hal xu í xơ iô
Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

35▶ : 오늘 몇시 까지 해요?
Ô nưl miớt xi ca chi he iô
Hôm nay làm đến mấy giờ

36 ▶: 오늘 오후 5 시 까지 해요
Ô nưl ô hu ta xớt xi ca chi he iô
Hôm nay làm đến 5 giờ chiều

37 ▶: 이번 일요일에도 일을 해요?
I bơn i riô i rê tô i rưl he iô ?
Chủ nhật tuần này có làm không ?

38▶ : 저는 누구와 같이 해요?
Chơ nưn nu cu ca thi heiô ?
Tôi sẽ làm với ai ?

39 ▶: 저는 최선을 다했어요
Cơ nưn shuê xơ nưl ta hét xo iô
Tôi đã cố gắng hết sức

40▶ : 저는 노력하곘습니다
Chơ nưn nô riớc ha cết xưm ni tà
Tôi sẽ nỗ lực

41 ▶: 저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요
Chơ niưn shơn shơn hi i rê íc xúc he chil co iê iô
Dần dần tôi sẽ quen với công việc

42▶ : 걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요
Cớc chơn ha chi ma xê iô . chơ hui nưn hal xu ít xơ iô
Ông đừng lo , chúng tôi làm được mà

43 ▶: 저는 이런일을 해본적이 있어요
Chơ nưn i rơn i rưl he bôn chơ ci ít xơ iô
Tôi đã làm việc này trước đây rồi

44 ▶: 시간이 지나면 일을 잘하곘습니다
Xi ca ni chu na miơn i rưl chal ha cết xưm ni tà
Thời gian trôi đi chúng tôi sẽ làm việc tốt

45 ▶: 저는 이렇게 한적이 없어요
Cbơ nưn i rớt cê haen chơ ci ợp xo iô
Tôi chưa làm thế bào giờ

▶---------------------------------------------------------------------▶

46 ▶: 저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요
Chơ niưn aoa ca shi i rưl ha cô xi pơ iô
Tôi muốn cùng làm việc với anh ㄱ

47 ▶: 너무 무거워,같이들어주세요
Nơ mu mu cơ uơ iô , ca thi tư rơ chu xe iô
Nặng quá , khiêng hộ chúng tôi với

48 ▶: 나른 일을 시켜주세요
Ta rưn i rưl xi khiơ chu xe iô
Hãy cho tôi làm việc khác

49 ▶: 저는 혼자서 이 일을 못해요
Chơ nưn hôn cha xơ i i tưl mốt he iô
Tôi không thể làm việc này một mình được

50 ▶: 이일이 저한테 너무 힘들어요
I i ri chơ hăn thê nơ mu him tư rơ iô
Việc này nặng quá đối với tôi

51 ▶: 한사람 더 같이하게 보내 주세요
Hăn xa ram tơ ca thi ha cê bô ne chu xe iô
Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi

52▶ : 같이 해 주세요
Ca thi he chu xê iô
Hãy cùng làm với tôi

53 ▶: 너무 피곤해요, 좀 쉬자
No mu pi coon he ioo , choom xuy cha
Mệt quá , hãy nghỉ một chút

54 ▶: 다른 부서로 옳겨 주세요
Ta rưn bu xơ rô ôl ciơ chu xe iô
Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác

55▶ : 저는 다른 회사로 가고 싶어요
Chơ nưn ta rưn huê xa lô ca cô xi pơ iô
Tôi muốn đi công ty khác

56 ▶: 근무시간이 너무 길오어요
Cưn mu xi ca ni nơ mu ci rơ iô
Thời gian làm việc dài quá

57 ▶: 근무시간을 좀 줄여주세요
Cưn mu xi ca nưl chôm chu ri ơ chu xe iô
Hãy giảm bớt giờ làm

58▶ : 기계를 좀 봐주세요
Ci ciê rưl chôm boa chu xê iô
Hãy trông máy cho tôi một chút

59 ▶: 저는 금방 나갔다 올께요
Chơ nưn cưm bang na cá ta ôl cê iô
Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay

60▶ : 오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요
Ô nưl nơ mu pi côn he xơ ha ru xuy cô xi pơ iô
Hôm nay mệt quá , tôi muốn nghỉ một ngày

61 ▶: 내일 저는 약속 있어서 가야해요
Ne il chơ nưn iác xốc it xơ xơ ca ia he iô
Ngày mai tôi có hẹn , tôi phai đi

62 ▶: 다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요
Ta ưm che ê chê shin cu ca shul cúc ha ci te mu nê , cư nal ha ru xuy cô shin cu rưl be ung ha rơ ca cô xi pơ iô
Tuần sau bạn tôi về nước , tôi muốn nghỉ một hôm tiễn bạn

63▶ : 이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어요
I bưm i riô i rê chơ ce in chớc in i ri ít xơ iô
Chủ nhật tuần này tôi có việc riêng

64▶ : 기계를 돌려보세요
Ci ciê rưl tô liơ bô xê iô
Hãy bật máy lên

65▶ : 켜세요
Khiơ xê iô
Hãy bật lên

66 ▶: 끄세요
Cư xê iô
Hãy tắt đi

67 ▶: 기계를 돌리지마세요
Ci ciê rưl tô li chi ma xê iô
Đừng cho máy chạy

68 ▶: 기계를 잠깐 세우세요
Ci ciê rưl cham can xê u xê iô
Tạm dừng máy một chút

69 ▶: 저는 고치고 있으니까 작동시키지 마세요
Chơ nưn cô shi cô ít xư ni ca . chác tông xi khi chi ma xê iô
Tôi đang sửa máy , đừng cho máy chạy

70 ▶: 위험하니까 조심하세요
Uy hơm ha ni ca chô xim ha xe iô
Nguy hiểm , hãy cẩn thận

71▶ : 이기계가 고장났어요
I ci ciê ca cô chang mát xơ iô
Mày này hư rồi

72 ▶; 저를 따라 하세요
Chơ rưl ta ha ha xê iô
Hãy làm theo tôi

73▶: 손을 때지 마세요
Xô nưl te chi ma xê iô
Đừng động tay vào nhé 

Chia sẻ:
Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng hàn p.2

Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng hàn p.2

Học tiếng Hàn - Nên học giáo viên người Hàn Quốc hay không?

Học tiếng Hàn - Nên học giáo viên người Hàn Quốc hay không?

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thường hay dùng

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thường hay dùng